• Chiều rộng bàn chải chà 106cm, miếng chà 20 inch*2
• Bồn chứa dung dịch 200L và bồn chứa nước thải 210L
• Thiết kế dạng mô-đun và nhỏ gọn, đảm bảo các thông số máy đủ lớn mà vẫn duy trì được tính linh hoạt và hiệu suất vận hành tối ưu.
• Thiết kế bảng điều khiển điện tử cảm ứng chống thấm nước tích hợp, 3 cấp độ điều chỉnh lượng nước sạch và tốc độ vận hành, dễ học và dễ sử dụng.
• Màn hình LCD HD, hiển thị thông số thiết bị trực quan, dễ đọc, bảo trì lỗi đơn giản và nhanh chóng.
• Màn hình hiển thị mức chất lỏng điện tử cho bình chứa dung dịch/bình thu hồi nước, thuận tiện để đọc thể tích nước sạch. Tự động báo động và dừng khi bình thu hồi đầy.
• Thiết kế được cấp bằng sáng chế cho bộ chuyển đổi chổi than, cho phép tự động lắp và tháo các tấm chổi than, kéo dài tuổi thọ.
• Chế độ ECO một nút bấm giúp giảm thiểu tiếng ồn và tiêu thụ điện năng cực thấp.
• Hệ thống nguồn DC 36V, có thể hoạt động liên tục 6-7 giờ sau khi sạc đầy pin.
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | E1060R |
| Lý thuyết về năng suất sạch | m2/h | 6800/5500 |
| Chiều rộng chà rửa | mm | 1200 |
| Chiều rộng giặt | mm | 1060 |
| Tốc độ tối đa | Km/h | 6,5 |
| Dung tích bể chứa dung dịch | L | 200 |
| Dung tích bể chứa phục hồi | L | 210 |
| Điện áp | V | 36 |
| công suất định mức của động cơ chổi than | W | 550*2 |
| Công suất định mức của động cơ hút chân không | w | 600 |
| công suất định mức của động cơ dẫn động | w | 800 |
| Đường kính bàn chải/miếng đệm | mm | 530*2 |
| Tốc độ chổi | vòng/phút | 180 |
| Áp lực bàn chải | Kg | 60 |
| Lực hút chân không | Kpa | 17 |
| Mức độ âm thanh ở khoảng cách 1,5m | dB(A) | <68 |
| Kích thước khoang chứa pin (Dài x Rộng x Cao) | mm | 545*545*310 |
| Dung lượng pin khuyến nghị | V/Ah | 6*6V/200Ah |
| Tổng trọng lượng (bao gồm pin) | Kg | 477 |
| Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao) | mm | 1730x910x1350 |